Hỡi thế gian tình ái là chi ? Mà đôi lứa hẹn thề sống chết ^^!
5
Feb

[Lên đầu] Chúc mừng năm mới Không rõ

 17:28    12    0    Nhật ký


Chúc mừng năm mới - Tân niên vạn lộc
Trung niên vạn tài - Hậu niên vạn phúc
Trường niên vạn đức -Thiên niên vạn đại




ErosBmt chúc các bạn 1 năm mới dồi dào sức khỏe,  gia đạo bình an, vạn sự như ý...




8
Feb

08-02-2010 Không rõ

 07:06    5    0    Nhật ký
Từ khóa:
6
Feb

06-02-2010 Không rõ

 08:00    8    0    Nhật ký
5
Feb

05-02-2009 Không rõ

 06:50    11    0    Nhật ký
Từ khóa:
4
Feb

03-02-2010 11:49 pm Không rõ

 13:00    8    0    Nhật ký
3
Feb

03-02-2010 Không rõ

 00:03    11    0    Nhật ký
Từ khóa:
Highslide JSBộ từ điền Lạc Việt 2002 là một phần mềm không thể thiếu trong danh sách phần mềm trong máy tính của mỗi người. Hiện nay, đã có phiên bản Lạc Việt 2009 với nhiều cải tiến mới như:
cập nhật cơ sở dữ liệu trực tuyến khi có từ mới với hơn 70.000 từ, mục từ có sẵn;

    * từ điển viết tắt, từ điển tiếp tố (tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ), từ điển tiếng Việt giải thích;
    * dịch tự động qua hệ thống máy chủ Vietgle khi có kết nối Internet;
    * phân tách nghĩa câu và có khả năng cập nhật qua mạng khi có các phiên bản update hay sửa lỗi.
30
Jan

30/01/2010 Không rõ

 22:00    19    0    Nhật ký
Từ khóa:
27
Jan

TALKING IMPRESSIONS Không rõ

 13:57    32    0    Learning English » Vocabulary
KHI BẠN KHÔNG BIẾT NÊN NÓI GÌ
Highslide JS
1. you're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
6. You're really working hard today
7. you're very good at that
8. That's coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I'm happy to see u working like that
11. That's much, much better!
12. Exactly right
27
Jan

Giới từ Không rõ

 13:34    24    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
accuse of : buộc tội ai về cái gì
approve of : tán thành cái gì
assure of : đảm bảo về cái gì
beware of : coi chừng cái gì
boast of : khoe cái gì
complaint of : phàn nàn
consist of : bao gồm
convince of ( about ) : thuyết phục
cure of : chữa trị
despair of : thất vọng
dream of ( about ) : mơ
excuse of ( for ) : tha lỗi
expect of ( from ) : mong đợi
hear of ( from ) : nghe nói đến
27
Jan

Các từ viết tắt trong Eng Không rõ

 13:10    33    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
CÁC TỪ VIẾT TẮT

BA: (Bachelor of Arts) Cử nhân Văn chương
BEng: (Bachelor of Engineering) Cử nhân Kỹ thuật
BS: (Bachelor of Surgery) Cử nhân Phẫu thuật
BSc: (Bachelor of science) Cử nhân Khoa học
ELT: (English Language Teaching) Đào tạo tiếng Anh
ESL: (English Language Teaching) Tiếng Anh như là Ngôn ngữ thứ hai
ESP: (English for Specific Purposes) Tiếng Anh Chuyên ngành
IELTS: (International English Language Testing System) Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh Quốc tế
LLM: (Master of Laws) Thạc sỹ Luật
MA: (Master of Arts) Thạc sỹ Văn chương
MBA: (Master of Business Administration) Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
MChem: (Master of Chemistry) Thạc sỹ Hoá học
27
Jan

1000 Từ hay dùng nhất Không rõ

 12:53    26    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
the, of, to, and, a, in, is, it, you, that, he, was, for, on, are, with, as, I, his, they, be, at, one, have, this, from, or, had, by, hot, word, but, what, some, we, can, out, other, were, all, there, when, up, use, your, how, said, an, each, she, which, do, their, time, if, will, way, about, many, then, them, write, would, like, so, these, her, long, make, thing, see, him, two, has, look, more, day, could, go, come, did, number, sound, no, most, people, my, over, know, water, than, call, first, who, may, down, side, been, now, find, any, new, work, part, take, get, place, made, live, where, after, back, little, only, round, man, year, came,
Highslide JS
Dựa trên cuốn từ điển tiếng Anh Oxford tái bản lần gần đây nhất, các nhà nghiên cứu thuộc Nhà xuất bản trường ĐH Oxford đã phát hiện ra 10 danh từ được sử dụng phổ biến hơn hết thảy:

1. Time : Thời gian

2. Person : Người

3. Year : Năm

4. Way : Cách thức, Con đường

5. Day : Ngày

6. Thing : Vật, Việc,Thứ...

7. Man : Người, Đàn ông
27
Jan

31 Từ Tiếng Anh Đẹp Nhất Không rõ

 12:22    21    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
27
Jan

Vocabulary: Tên các loài hoa Không rõ

 12:19    16    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
Hoa bướm : Pansy
Hoa bất tử : Immortetle
Hoa cẩm chướng : Carnation
Hoa cúc : Chrysanthemum
Hoa dâm bụt : Hibiscus
Hoa sứ : Fragipane
Hoa đào : Each blossom
Hoa đồng tiền : Gerbera
Hoa giấy : Bougainvillia
Hoa huệ (ta) : Tuberose
Hoa hải đường : Thea amplexicaulis
Hoa hướng dương : Helianthus
Hoa hòe : Sophora japonica
Hoa hồng : Rose
25
Jan

You Belong With Me - Taylor Swift Không rõ

 13:57    30    0    Giải trí » Âm nhạc
Từ khóa: ,
25
Jan

Love story - Taylor Swift Không rõ

 13:45    28    0    Giải trí » Âm nhạc
Từ khóa: ,
Đây là bộ 17 CDs dạy Anh văn cho người Việt theo phương pháp rất nổi tiếng Pimsleur.
Highslide JS
17 CDs này đã được chuyển sang dạng mp3 trong 2 CDs.

Read more...
Pimsleur English for Vietnamese Speakers

About Author:

Dr. Paul Pimsleur (1928—1976) was one of the world's experts in applied linguistics. He taught French phonetics and phonemics at University of California, Los Angeles after obtaining his Ph.D. in French from Columbia University.

His research was focused into understanding the language acquisition process, especially the organic learning of children that speak a language without knowing its formal structure. For this, he studied the learning process of groups made of children, *****s, and multilingual *****s. The result of this research was the Pimsleur language learning system.
Từ khóa: ,
23
Jan

23/01/2010 - 11h00 PM Không rõ

 23:02    37    0    Nhật ký
Từ khóa:
23
Jan

23/01/2010 Mưa

 22:17    26    0    Nhật ký
Bài viết có mật khẩu
Bài viết này đã có mật khẩu. Hãy nhập mật khẩu để xem.
Mật khẩu
Từ khóa:
Phân trang 1/14 Trang đầu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trang sau Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]