5
Feb

05-02-2009 Không rõ

 06:50    81    0    Nhật ký
Từ khóa:
4
Feb

03-02-2010 11:49 pm Không rõ

 13:00    77    0    Nhật ký
3
Feb

03-02-2010 Không rõ

 00:03    75    0    Nhật ký
Từ khóa:
Highslide JSBộ từ điền Lạc Việt 2002 là một phần mềm không thể thiếu trong danh sách phần mềm trong máy tính của mỗi người. Hiện nay, đã có phiên bản Lạc Việt 2009 với nhiều cải tiến mới như:
cập nhật cơ sở dữ liệu trực tuyến khi có từ mới với hơn 70.000 từ, mục từ có sẵn;

    * từ điển viết tắt, từ điển tiếp tố (tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ), từ điển tiếng Việt giải thích;
    * dịch tự động qua hệ thống máy chủ Vietgle khi có kết nối Internet;
    * phân tách nghĩa câu và có khả năng cập nhật qua mạng khi có các phiên bản update hay sửa lỗi.
30
Jan

30/01/2010 Không rõ

 22:00    89    0    Nhật ký
Từ khóa:
27
Jan

TALKING IMPRESSIONS Không rõ

 13:57    115    0    Learning English » Vocabulary
KHI BẠN KHÔNG BIẾT NÊN NÓI GÌ
Highslide JS
1. you're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
6. You're really working hard today
7. you're very good at that
8. That's coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I'm happy to see u working like that
11. That's much, much better!
12. Exactly right
27
Jan

Giới từ Không rõ

 13:34    111    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
accuse of : buộc tội ai về cái gì
approve of : tán thành cái gì
assure of : đảm bảo về cái gì
beware of : coi chừng cái gì
boast of : khoe cái gì
complaint of : phàn nàn
consist of : bao gồm
convince of ( about ) : thuyết phục
cure of : chữa trị
despair of : thất vọng
dream of ( about ) : mơ
excuse of ( for ) : tha lỗi
expect of ( from ) : mong đợi
hear of ( from ) : nghe nói đến
27
Jan

Các từ viết tắt trong Eng Không rõ

 13:10    212    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
CÁC TỪ VIẾT TẮT

BA: (Bachelor of Arts) Cử nhân Văn chương
BEng: (Bachelor of Engineering) Cử nhân Kỹ thuật
BS: (Bachelor of Surgery) Cử nhân Phẫu thuật
BSc: (Bachelor of science) Cử nhân Khoa học
ELT: (English Language Teaching) Đào tạo tiếng Anh
ESL: (English Language Teaching) Tiếng Anh như là Ngôn ngữ thứ hai
ESP: (English for Specific Purposes) Tiếng Anh Chuyên ngành
IELTS: (International English Language Testing System) Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh Quốc tế
LLM: (Master of Laws) Thạc sỹ Luật
MA: (Master of Arts) Thạc sỹ Văn chương
MBA: (Master of Business Administration) Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
MChem: (Master of Chemistry) Thạc sỹ Hoá học
27
Jan

1000 Từ hay dùng nhất Không rõ

 12:53    128    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
the, of, to, and, a, in, is, it, you, that, he, was, for, on, are, with, as, I, his, they, be, at, one, have, this, from, or, had, by, hot, word, but, what, some, we, can, out, other, were, all, there, when, up, use, your, how, said, an, each, she, which, do, their, time, if, will, way, about, many, then, them, write, would, like, so, these, her, long, make, thing, see, him, two, has, look, more, day, could, go, come, did, number, sound, no, most, people, my, over, know, water, than, call, first, who, may, down, side, been, now, find, any, new, work, part, take, get, place, made, live, where, after, back, little, only, round, man, year, came,
Highslide JS
Dựa trên cuốn từ điển tiếng Anh Oxford tái bản lần gần đây nhất, các nhà nghiên cứu thuộc Nhà xuất bản trường ĐH Oxford đã phát hiện ra 10 danh từ được sử dụng phổ biến hơn hết thảy:

1. Time : Thời gian

2. Person : Người

3. Year : Năm

4. Way : Cách thức, Con đường

5. Day : Ngày

6. Thing : Vật, Việc,Thứ...

7. Man : Người, Đàn ông
27
Jan

31 Từ Tiếng Anh Đẹp Nhất Không rõ

 12:22    159    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
27
Jan

Vocabulary: Tên các loài hoa Không rõ

 12:19    152    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
Hoa bướm : Pansy
Hoa bất tử : Immortetle
Hoa cẩm chướng : Carnation
Hoa cúc : Chrysanthemum
Hoa dâm bụt : Hibiscus
Hoa sứ : Fragipane
Hoa đào : Each blossom
Hoa đồng tiền : Gerbera
Hoa giấy : Bougainvillia
Hoa huệ (ta) : Tuberose
Hoa hải đường : Thea amplexicaulis
Hoa hướng dương : Helianthus
Hoa hòe : Sophora japonica
Hoa hồng : Rose
25
Jan

You Belong With Me - Taylor Swift Không rõ

 13:57    133    0    Giải trí » Âm nhạc
Từ khóa: ,
25
Jan

Love story - Taylor Swift Không rõ

 13:45    123    0    Giải trí » Âm nhạc
Từ khóa: ,
Đây là bộ 17 CDs dạy Anh văn cho người Việt theo phương pháp rất nổi tiếng Pimsleur.
Highslide JS
17 CDs này đã được chuyển sang dạng mp3 trong 2 CDs.

Read more...
Pimsleur English for Vietnamese Speakers

About Author:

Dr. Paul Pimsleur (1928—1976) was one of the world's experts in applied linguistics. He taught French phonetics and phonemics at University of California, Los Angeles after obtaining his Ph.D. in French from Columbia University.

His research was focused into understanding the language acquisition process, especially the organic learning of children that speak a language without knowing its formal structure. For this, he studied the learning process of groups made of children, *****s, and multilingual *****s. The result of this research was the Pimsleur language learning system.
Từ khóa: ,
23
Jan

23/01/2010 - 11h00 PM Không rõ

 23:02    104    0    Nhật ký
Từ khóa:
23
Jan

23/01/2010 Mưa

 22:17    82    0    Nhật ký
Bài viết có mật khẩu
Bài viết này đã có mật khẩu. Hãy nhập mật khẩu để xem.
Mật khẩu
Từ khóa:
20
Jan

Phương pháp học Tiếng Anh Không rõ

 22:37    83    0    Learning English
Highslide JS
Đối với nhiều người học, ngữ pháp là môn học khô khan vì nh người ấy đồng nghĩa học ngữ pháp với học thuộc lòng các quy luật và công thức. Điều ấy có lẽ đúng nếu chúng ta chỉ dừng lại ở đó mà không cùng lúc áp dụng những quy luật đó vào luyện tập, sử dụng cho được (dù có thể còn vụng về, sai sót) những quy luật của tiếng Anh vào giao tiếp hàng ngày. Vì vậy, để việc học ngữ pháp được hiệu quả, các bạn nên xem xét một số gợi ý của những người đi trước:

Thứ nhât: luôn luôn học quy luật đi kèm với ví dụ. Khi các bạn học quy luật " ngôi thứ ba số tí thì HIện tại đơn phải có -s hoặc -es", các bạn phải học thuộc lòng luôn một ví dụ: He goes
Từ khóa:
20
Jan

The Bum Không rõ

 21:26    87    0    Learning English » Jokes
THE BUM ...
Highslide JSA bum approaches a well dressed gentleman on the street. "Hey, Buddy, can you spare two dollars?" The well-dressed gentleman responds, "You are not going to spend in on liquor are you?"
"No, sir, I don t drink," retorts the bum.
"You are not going to throw it away in some crap game, are you?" asks the gentleman.
"No way, I don t gamble," answers the bum.
"You wouldn t waste the money at a golf course for greens fees, would you?" asks the man.
"Never," says the bum, "I don t play golf."
The man asks the bum if he would like to come home with him for a home cooked meal. The bum accepts eagerly. While they are heading for the man s house, the bum s curiosity gets the better of him. "Isn t your wife going to be angry when she sees a guy like me at your table?"
"Probably," says the man, "but it will be worth it. I want her to see what happens to a guy who doesn t drink, gamble or play golf."
Từ khóa: ,
20
Jan

Money And Friends Không rõ

 21:18    67    0    Learning English » Jokes
Highslide JS
1. Money And Friends

"Since he lost his money, half his friends don't know him any more"

"And the other half ?"

"They don't know yet that has lost it"


1.Tiền và bạn

- Từ ngày hắn mất tiền, phân nửa bạn bè của hắn không còn biết tới hắn nữa.

- Còn nửa kia ?

- Họ chưa biết là hắn đã mất tiền.
Từ khóa: ,
Phân trang 5/14 Trang đầu Trang trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trang sau Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]