
accuse of : buộc tội ai về cái gì
approve of : tán thành cái gì
assure of : đảm bảo về cái gì
beware of : coi chừng cái gì
boast of : khoe cái gì
complaint of : phàn nàn
consist of : bao gồm
convince of ( about ) : thuyết phục
cure of : chữa trị
despair of : thất vọng
dream of ( about ) : mơ
excuse of ( for ) : tha lỗi
expect of ( from ) : mong đợi
hear of ( from ) : nghe nói đến
be ( get ) rid of : tống khứ smell of : có mùi
suspeet smb of : nghi ngờ
think of : nghĩ về
tire of : chán
warn smb of : cảnh báo
borrow from : mượn ai cái gì
defend from : bảo vệ
demand from : đòi hỏi ở ai
differ from : khác với
dismiss from : xa thải khỏi
draw from : rút tiền
emerge from : nổi lên, xuất hiện 1 vấn đề
eseape from : trốn thoát
hinder from : cản trở
prevent from : ngăn chặn
prohibit from : cấm
protect from : bảo vệ
receive from : nhận từ
separate from : ngăn cách
suffer from : chịu đựng
believe in : tin
delight in : thích
employ in : làm thuê ở
encourage in : động viên
engage in : bận
experience in : kinh nghiệm
fail in : thất bại
help in : giúp
include in : bao gồm
indulge in : đam mê
instruct in : dạy
invest in : đầu tư
involve in : tham gia
persist in : kiên trì
- Out of =ra khỏi
Out of date = hêt hạn
Out of work = thất nghiệp
Out of question =
Out of order = hỏng
Out ofinto = vào
- By
động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng (by bus, by bicycle)
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
by way of= theo đường...
by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên
- In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
- On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ý:
On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
(Don't brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến ...
- At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work: ở nhà, ở trường,ở chỗ làm việc.
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late)
At least = chí ít, tối thiểu, most =" tối", once ="ngay", moment = "now".
Một số các thành ngữ dùng với giới từ
On the beach: trên bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
off and on: dai dẳng, tái hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.
On behalf of = thay mặt...
Các từ viết tắt trong Eng
TALKING IMPRESSIONS
13:34
323
0



