Chào mừng bạn đến với trang nhật ký của ErosBmt :D
Phân trang 1/1 Trang đầu 1 Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]
27
Jan

TALKING IMPRESSIONS Không rõ

 13:57    427    0    Learning English » Vocabulary
KHI BẠN KHÔNG BIẾT NÊN NÓI GÌ
Highslide JS
1. you're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
6. You're really working hard today
7. you're very good at that
8. That's coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I'm happy to see u working like that
11. That's much, much better!
12. Exactly right
27
Jan

Giới từ Không rõ

 13:34    324    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
accuse of : buộc tội ai về cái gì
approve of : tán thành cái gì
assure of : đảm bảo về cái gì
beware of : coi chừng cái gì
boast of : khoe cái gì
complaint of : phàn nàn
consist of : bao gồm
convince of ( about ) : thuyết phục
cure of : chữa trị
despair of : thất vọng
dream of ( about ) : mơ
excuse of ( for ) : tha lỗi
expect of ( from ) : mong đợi
hear of ( from ) : nghe nói đến
27
Jan

Các từ viết tắt trong Eng Không rõ

 13:10    964    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
CÁC TỪ VIẾT TẮT

BA: (Bachelor of Arts) Cử nhân Văn chương
BEng: (Bachelor of Engineering) Cử nhân Kỹ thuật
BS: (Bachelor of Surgery) Cử nhân Phẫu thuật
BSc: (Bachelor of science) Cử nhân Khoa học
ELT: (English Language Teaching) Đào tạo tiếng Anh
ESL: (English Language Teaching) Tiếng Anh như là Ngôn ngữ thứ hai
ESP: (English for Specific Purposes) Tiếng Anh Chuyên ngành
IELTS: (International English Language Testing System) Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh Quốc tế
LLM: (Master of Laws) Thạc sỹ Luật
MA: (Master of Arts) Thạc sỹ Văn chương
MBA: (Master of Business Administration) Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
MChem: (Master of Chemistry) Thạc sỹ Hoá học
27
Jan

1000 Từ hay dùng nhất Không rõ

 12:53    361    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
the, of, to, and, a, in, is, it, you, that, he, was, for, on, are, with, as, I, his, they, be, at, one, have, this, from, or, had, by, hot, word, but, what, some, we, can, out, other, were, all, there, when, up, use, your, how, said, an, each, she, which, do, their, time, if, will, way, about, many, then, them, write, would, like, so, these, her, long, make, thing, see, him, two, has, look, more, day, could, go, come, did, number, sound, no, most, people, my, over, know, water, than, call, first, who, may, down, side, been, now, find, any, new, work, part, take, get, place, made, live, where, after, back, little, only, round, man, year, came,
Highslide JS
Dựa trên cuốn từ điển tiếng Anh Oxford tái bản lần gần đây nhất, các nhà nghiên cứu thuộc Nhà xuất bản trường ĐH Oxford đã phát hiện ra 10 danh từ được sử dụng phổ biến hơn hết thảy:

1. Time : Thời gian

2. Person : Người

3. Year : Năm

4. Way : Cách thức, Con đường

5. Day : Ngày

6. Thing : Vật, Việc,Thứ...

7. Man : Người, Đàn ông
27
Jan

31 Từ Tiếng Anh Đẹp Nhất Không rõ

 12:22    491    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
27
Jan

Vocabulary: Tên các loài hoa Không rõ

 12:19    446    0    Learning English » Vocabulary
Highslide JS
Hoa bướm : Pansy
Hoa bất tử : Immortetle
Hoa cẩm chướng : Carnation
Hoa cúc : Chrysanthemum
Hoa dâm bụt : Hibiscus
Hoa sứ : Fragipane
Hoa đào : Each blossom
Hoa đồng tiền : Gerbera
Hoa giấy : Bougainvillia
Hoa huệ (ta) : Tuberose
Hoa hải đường : Thea amplexicaulis
Hoa hướng dương : Helianthus
Hoa hòe : Sophora japonica
Hoa hồng : Rose
Phân trang 1/1 Trang đầu 1 Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]